nghiêm khắc tiếng anh là gì

Tóm tắt: nghiêm khắc = adj severe; stern; hard severe; stern; hard; strict Cái nhìn nghiêm khắc A severe look Bà ấy có vẻ nghiêm khắc , hay nói đúng ra là khắc khổ … Xem ngay nghiêm khắc bằng Tiếng Anh Từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh chứa 28 phép dịch nghiêm khắc , phổ biến nhất là: hard, stern, strict . Cơ sở dữ liệu của phép dịch theo ngữ cảnh của nghiêm khắc chứa ít nhất 582 câu. Tiếng Anh và 15 ngôn ngữ khác: Website: scp-wiki.wikidot.com (trang tiếng Anh) SCP-055 là một thứ gì đó khiến cho bất kì ai phân tích nó quên đi các đặc điểm của nó, cũng ghi nhận "phong cách hài hước trong khi nghiêm túc" của SCP Foundation. Vay Tiền Nhanh Home. candy bar or slice of pizza. cho chuyến đi kéo dài hai tuần, tất cả các túi sẽ có cảm giác lớn như nhau, ngay cả khi một chiếc nặng hơn 2 pound khi trống. all bags are going to feel equally massive, even if one is 2 pounds heavier than another when đâu đó vẫn còn những lời thị phi vềphong cách trông có vẻ rất ngạo mạn của anh nhưng cả thế giới cũng phải thán phục bởi đằng sau hình ảnh ngạo mạn đó là một cầu thủ luôn nghiêm khắc với bản thân, một trái tim nhân hậu trong những hoạt động thiện nguyện và một cái đầu nhạy bén trong kinh doanh, đặc biệt là những quyết định đầu tư bất động sản“ mát tay”.Although there are still some non-talkabout his arrogant-looking style, the whole world must be admired because behind that arrogant image is a player who is always strict with himself and a heart. kind in volunteer activities and a sharp head in business, especially real estate investment không trả lời câu hỏi của bất cứ ai cũng có nghĩa là bạn sẽ cần thực sự rất kỷ luật và nghiêm khắc với bản thân hơn bất kỳ vị sếp cũ nào của not answering to anyone means you will need to be extremely disciplined and harder on yourself than any boss you have ever had in the đầu khi tôi thọ giới, tôi rất là hà khắc, dữ dội và nghiêm nghị đối với bản thân, như một cái cây cằn cỗi, khô đét, và tôi luôn suy nghĩ trong trạng thái khủng khiếp, tôi phải làm… tôi phải làm…» Những lúc đó, tôi tập chú tâm vào sự an I was first ordained, I was dead serious, very grim and solemn about myself, like a dried-up old stick, and I used to get in terrible states thinking,“I have got to… I have got to…” At those times I learned to contemplate miêu tả về bản thân bằng sự may mắn' và định mệnh', vì cô đã làm việc với những người tuyệt vời và“ chỉ làm công việc mà không hề có chuyên môn”, nhưng cô rất nghiêm khắc và trách nhiệm với công describes herselflucky' andfortunate', since she is working with good people andjust doing her job without any specialty', but she is highly strict and rigorous at chúng ta không ý thức được sự cấp bách, nếu chúng ta chỉ chú tâm vào việc sống một cuộc sống an nhàn,nếu chúng ta không thể nghiêm khắc đối đãi với bản thân thì có nghĩa là chúng ta đang rất ích we have no sense of urgency, if we focus on living a life of leisure,Mặc dù bản thân huy chương Gül có thể rất phức tạp và nhiều màu sắc, nhưng sự sắp xếp của chúng trong trường đơn sắc thường tạo ra một ấn tượng nghiêm khắc và ảm the Gül medallion itself can be very elaborate and colourful, their arrangement within the monochrome field often generates a stern and somber có thể không nhận ra,nhưng có thể đã quá nghiêm khắc với chính mình trong năm qua, và sẽ rất tốt nếu bạn để bản thân thoải mái may not see it,but you have probably been too hard on yourself this past year, and it would be good to let yourself off the chín, rất tốt để nhớ rằng việc quá nghiêm khắc đối với bản thân mình khi lầm lỗi có thể nguy hiểm như việc quá tùy tiện khi cần phải hối cải thật it is good to remember that being too hard on yourself when you make a mistake can be as negative as being too casual when real repentance is needed. You need not fear that I shall be too severe with her.”.He was also very strict and sometimes severe with have to be strict with yourself and force yourself to work em làm bất cứ điều gì thìI understand that Mr. Barnsworth was quite harsh with all of tế bạn rất nghiêm khắc với bản thân, không thể nhớ lần cuối ăn pizza, hay kẹo ngọt là lúc fact, you have been so strict with yourself, you can't remember the last time you ate a doughnut, candy bar or slice of đã đến nhà máy của họ, và họ rất nghiêm khắc với chất lượng của khuôn, điều này rất ấn tượng với came to their factory, and they are very strict with the quality of the mould, this is very impressed need not fear that I shall be too severe with her.”. rằng cả hai đã được alienated và Paul đã được đưa lên trong một gia đình khá hài father was so strict with his sons that both were alienated and Paul was brought up in a somewhat unhappy ghét cái ác và rất nghiêm khắc với những ai làm điều ác, nhưng ông sẽ không thật sự tức is someone who despises wickedness and who is very stern with those who do bad things, but he wouldn't truly get đến cuối vẫn không thể nghiêm khắc với Chiaki, thế nên cậu ấy nhờ được biết đến là một người kỷ luật,Jeongyeon is known to be a disciplinarian,Và tôi dần dần nhận ra rằng nhiều bệnh nhân này,And it dawned on me gradually that many of these patients,their primary problem was that they were… far too strict with themselves.”. Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "nghiêm khắc", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ nghiêm khắc, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ nghiêm khắc trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh 1. Sự khổ hạnh thể ấy nghiêm khắc đến mức nào? How severe was such penance? 2. Những luật lệ này đòi hỏi tuân theo nghiêm khắc. These rules are strictly enforced. 3. Nước Đức khét tiếng là có luật lệ nghiêm khắc. Germany is notorious for having the most strict regulations. 4. Thời đó, FIFA chưa nghiêm khắc về áp dụng luật này. FIFA was less strict on the rule during that time. 5. Đáp lại, ông đã lập ra các đạo luật nghiêm khắc. In response, he instituted strict laws. 6. Chị được dưỡng dục trong một gia đình Công Giáo nghiêm khắc. She was reared in a strict Catholic household. 7. Ê-li-hu cũng nghiêm khắc phê phán ba người bạn kia. Elihu also strongly rebuked Job’s false friends. 8. Phụ nữ không bao giờ đổ bởi ánh nhìn nghiêm khắc đâu Women do not go for that whole... constipated Debbie Downer look. 9. b Qui chế nào đặc biệt nghiêm khắc cho giới thầy tế lễ? b What rules were particularly strict for the priesthood? 10. Không có ai nghiêm khắc với bản thân hơn hạm trưởng lúc này, No one's harder on himself than the captain right now. 11. Nghiêm khắc với tội phạm là cương lĩnh tái cử của ông ta. Taking a hard line against criminals is a platform for his reelection. 12. Luật pháp và phong tục ở đây nghiêm khắc và khắt khe. tr. The laws and customs were strict and stern. tr. 13. Trong hệ thống nghị viện, kỷ luật đảng được thực thi nghiêm khắc hơn. In parliamentary systems, party discipline is much more strictly enforced. 14. Bà Darbus Alyson Reed giáo viên dạy kịch khá nghiêm khắc ở East High. Ms. Darbus Alyson Reed is the stern drama teacher at East High. 15. Bởi vậy có nhiều vụ bắt giữ, thưa kiện và án tù nghiêm khắc. There were numerous arrests, court cases, and severe prison sentences as a result. 16. Đây là hình phạt nghiêm khắc nhất được phép theo luật pháp của Bolivia. It is the harshest penalty allowed under the law of the country. 17. Ông bắt đầu nghe lời siểm nịnh và áp dụng hình phạt nghiêm khắc nhất. He began to believe false accusations readily and started to administer punishment with the greatest severity. 18. Thế Tông có chính sách xử phạt nghiêm khắc với quan tham ô, phạm pháp. The people demand harsher laws against crime, ladies and gentlemen. 19. 14 Đôi khi người chăn cần nghiêm khắc khuyên răn người đã phạm tội trọng. 14 At times, shepherds may need to offer strong counsel to one who has committed a serious sin. 20. Tuy vậy, ông quản giáo các con với một chế độ cực kì nghiêm khắc. Nevertheless, he set his children a strict regimen. 21. Một số quốc gia có hệ thống luật pháp nghiêm khắc chống lại thuốc phiện. A number of countries have strict laws against drugs. 22. Edward bị Hansell giáo dưỡng một cách nghiêm khắc cho đến khi lên 13 tuổi. Edward was kept under the strict tutorship of Hansell until almost thirteen years old. 23. Tôi thừa nhận mình đã dạy các con nghiêm khắc hơn học trò khác nhiều. I will admit I trained my sons more strictly than the other apprentices. 24. Chị nghiêm khắc lắc đầu ra dấu và đuổi nó đi ra ngoài đêm tối. With a stern toss of her head, she banished him out into the night. 25. Hóa ra cha của anh là một người thi hành kỷ luật rất nghiêm khắc. “It turned out that the brother’s father had been a strict disciplinarian. 26. 2 Dân Do Thái sẽ phản ứng thế nào trước sự sửa phạt nghiêm khắc đó? 2 How will the Jews react to the hard experience? 27. Việc quở trách gắt gỏng hoặc rầy la nghiêm khắc có giải quyết được vấn đề không? Does a sharp rebuke or a stern lecture solve the problem? 28. Các cơ quan thông tin không ngần ngại chỉ trích Liên Hiệp Quốc một cách nghiêm khắc. News organizations are not shy when it comes to criticizing the United Nations severely. 29. Truyền thống này nhấn mạnh sự rõ ràng, Sự nghiêm khắc, lập luận, lý thuyết, sự thật. This tradition emphasizes clarity, rigor, argument, theory, truth. 30. Là bác hướng dẫn của Teru, anh rất nghiêm khắc nhưng đồng thời cũng nể phục Teru. As Teru’s supervising doctor, he is strict with him and also has expectations of him. 31. Lời quở trách nghiêm khắc của Đấng Cứu Rỗi là nhằm vào những người đạo đức giả. The Savior’s sternest rebukes were to hypocrites. 32. Cô luôn giữ thái độ nghiêm khắc, vô cớ la mắng Glenn vì thái độ của anh ta. She maintains a strict, no-nonsense demeanor throughout, and often scolds Glenn for his lackadaisical attitude. 33. 12 Tại sao Đức Giê-hô-va lại dành riêng mưu nghiêm khắc như thế cho Mô-áp? 12 Why does Jehovah single out Moab for such harsh counsel? 34. Nhiều phản ứng tập trung vào việc ban hành thêm nhiều đạo luật càng ngày càng nghiêm khắc. Reactions have focused on enacting more and stronger regulation. 35. Cho đến tháng 8, Anh và Mỹ liền đưa ra chế tài nghiêm khắc đối với Nhật Bản. By August, Britain and the United States had placed severe sanctions against Japan. 36. Ý tưởng nghiêm khắc về pháp trị, một cột trụ chính cho nhân quyền, đã bắt rễ sâu hơn. The sheer idea of the rule of law which is one great pillar for human rights, has taken deeper root. 37. Đúng ra là một lời cảnh cáo nghiêm khắc, không được chõ mũi vào chuyện làm ăn của Marcus Stockheimer. A rather stern reminder, I'd say, not to poke around Marcus Stockheimer's business. 38. Nhưng hành vi quá nghiêm khắc cũng rất nguy hiểm bởi nó có thể ngấm ngầm làm hại đứa trẻ . But being too strict is risky because it could undermine the kids . 39. Khi có ba phi tần bị mắc một căn bệnh chết người, các luật lệ nghiêm khắc được ban hành. When three women from the royal harem were struck with a fatal disease, the instructions were strict. 40. Ý tưởng nghiêm khắc tuyệt đối của luật trị, một cột trụ chính của nhân quyền, đã bắt rễ sâu hơn. The sheer idea of the rule of law, which is one great pillar for human rights, has taken deeper root. 41. 14, 15. a Tại sao chúng ta không nên đặt ra các luật lệ nghiêm khắc đối với vấn đề học hành? 14, 15. a Why should no hard-and-fast rules be made with regard to education? 42. Trong lá thư thứ ba, Giăng đã khiển trách cách nghiêm khắc Đi-ô-trép, người mà ông nói “ưng đứng đầu”. In fact, in his third epistle, he had strong words of censure for Diotrephes, who, he said, “likes to have the first place.” 43. “Mặc dù chính thức chúng tôi không được phép rời khỏi trại, nhưng luật lệ này không được thi hành nghiêm khắc. “Although we were not officially allowed to leave the camp, this rule was not strictly enforced. 44. Chúng ta không làm điều này bằng cách phá vỡ ý chí của chúng qua sự tàn nhẫn hoặc kỷ luật quá nghiêm khắc. We do not do this by breaking their spirit through unkindness or by being too harsh in our discipline. 45. 1 Ti-mô-thê 118-20 Biện pháp nghiêm khắc như thế nên được xem là sự sửa phạt, chứ không chỉ là trừng phạt. 1 Timothy 118-20 Even such drastic action should be considered discipline, not merely punishment. 46. Khi hai người gặp mặt, Nai Klom rất ấn tượng với phong cách trang nghiêm của Phraya Tak và kỷ luật nghiêm khắc của quân đội. When the two met face to face, Nai Klom was impressed by Phraya Tak's dignified manner and his army's strict discipline. 47. Nữ hoàng sống trong một cung điện, có tường, cọc chắn bao quanh dưới sự bảo vệ của binh lính; kỷ luật của họ rất nghiêm khắc. tr. The Queen lived in a palace, which was surrounded by walls and stockades protected by armed guards; their discipline was extremely strict. tr. 48. Khi tôi còn là một đứa trẻ, người Mẹ góa bụa của tôi đã dạy dỗ tôi với kỷ luật nghiêm khắc nhất mà bà có thể làm. When I was a little boy, my widowed mother gave me the most severe discipline possible. 49. Ban đầu ông đã ghi danh vào Lyceum của Thánh Catherine ở Venice&, nhưng ông đã có những khó khăn điều chỉnh vì kỷ luật nghiêm khắc của trường. Initially he was enrolled at the Lyceum of St. Catherine in Venice, but he had adjustment difficulties because of the school's strict discipline. 50. Farrar viết “Không ai có thể thuyết phục một người nghiêm khắc theo sát Luật Truyền Khẩu [Luật Môi-se] ở trọ tại nhà một người thợ thuộc da. Farrar writes “At the house of a tanner no strict and uncompromising follower of the Oral [Mosaic] Law could have been induced to dwell.

nghiêm khắc tiếng anh là gì